• Ngoại hối
  • Tiền kỹ thuật số
  • CFDs & Hàng Hóa

ngoại hối

BCFEX là nhà cung cấp hàng đầu về giao dịch tiền tệ trực tuyến trên thị trường Forex toàn cầu. Chúng tôi cung cấp 27 cặp FX khác nhau với mức chênh lệch cạnh tranh nhất. Với sự đơn giản, độ tin cậy, chính xác và hiểu biết, chúng tôi có thể đưa cả thế giới Forex đến ngưỡng cửa nhà bạn.

Cặp Forex

BCFEX cung cấp 27 cặp tiền tệ bao gồm cả các cặp thị trường mới nổi. Dưới đây là danh sách các cặp tiền tệ mà BCFEX cung cấp cho khách hàng.

  • EURUSD
  • USDJPY
  • GBPUSD
  • USDCHF
  • EURJPY
  • AUDUSD
  • NZDUSD
  • NZDJPY
  • GBPCAD
  • EURZAR
  • GBPJPY
  • USDCAD
  • EURAUD
  • GBPCHF
  • AUDNZD
  • AUDJPY
  • EURCAD
  • EURNZD
  • GBPNZD
  • USDHKD
  • EURGBP
  • AUDCHF
  • EURCHF
  • CADJPY
  • AUDCAD
  • CHFJPY
  • CADCHF
  • GBPAUD
  • USDSGD
  • NZDCAD
  • EURCZK
  • EURDKK
  • EURHUF
  • EURMXN
  • EURNOK
  • EURPLN
  • EURSEK
  • EURSGD
  • EURTRY
  • NZCCHF
  • GBPDKK
  • GBPHUF
  • GBPNOK
  • GBPSEK
  • GBPSGD
  • NZDSGD
  • USDCNH
  • USDCZK
  • USDDKK
  • AUDSGD
  • USDHUF
  • USDMXN
  • USDNOK
  • USDPLN
  • USDSEK
  • USDTRY
  • USDZAR

Forex Spreads

Spread là mức chênh lệch giữa giá mua và giá bán của mỗi cặp tiền. BCFEX cung cấp cho khách hàng mức chênh lệch cạnh tranh nhất giữa các cặp FX ngay cả trong thị trường biến động. Bắt đầu từ 1.0 pips và BCFEX làm tất cả để có được mức chênh lệch nhỏ nhất.

Tiền kỹ thuật số

Tiền điện tử là một loại tiền tệ kỹ thuật số hoặc tài sản được thiết kế để hoạt động như một phương tiện trao đổi sử dụng mật mã để bảo đảm các giao dịch. Tiền điện tử hoạt động không thông qua ngân hàng hay chính phủ, nhưng vẫn có thể được giao dịch và trao đổi giống như bất kỳ loại tiền tệ nào. Có rất nhiều loại tiền kỹ thuật số trên toàn thế giới, chúng tôi cung cấp giao dịch trên tám loại phổ biến nhất: Bitcoin, Bitcoin cash, Ripple, Litecoin, Ethereum, Zcash, Monero và Dash

Tính năng chính

  • Mua và bán : Bạn có thể suy đoán về sự tăng hoặc giảm của thị trường tiền điện tử.
  • Đòn bẩy : Giao dịch ký quỹ cho phép bạn mua và bán tiền điện tử mà không cần đầu tư lớn.
  • Giao dịch trên các cặp tiền điện tử : Suy đoán về tiền điện tử so với các loại tiền tệ toàn cầu như USD và EUR.
Ký Hiệu Tên
BTC Bitcoin
BCH Bitcoin Cash
ETH Ethereum
ETC Ethereum Classic
XRP Ripple
LTC Litecoin
ZEC ZCash
XMR Monero
DSH Dash

Thông số kỹ thuật

Cặp tiền Hợp đồng giao dịch Số lương giao dịch tối thiểu Chọn Quỹ yêu cầu
BCH USD 1 BCH 1 0.01 20%
BCH BTC 1 BCH 1 0.0001 20%
BTC EUR 1 BTC 1 0.01 20%
BTC USD 1 BTC 0.01 0.01 20%
DSH BTC 1 DSH 1 0.00001 20%
DSH USD 1 DSH 1 0.001 20%
ETC USD 1 ETC 1 0.001 20%
ETH BTC 1 ETH 1 0.0001 20%
ETH USD 1 ETH 1 0.001 20%
LTC BTC 1 LTC 1 0.00001 20%
LTC USD 1 LTC 1 0.001 20%
XMR USD 1 XMR 1 0.001 20%
XRP EUR 100 XRP 1 0.0001 20%
XRP USD 100 XRP 1 0.0001 20%
ZEC USD 1 ZEC 1 0.001 20%

Example 1. Cách tính ký quỹ

Đòn bẩy (5:1) : Tổng số tiền được yêu cầu cho việc mở một giao dịch của một cặp tiền điện tử nhất định là 20% của 1 hợp đồng giao dịch.

Nếu mua 1 lô ( lot) của cặp BTC/USD tại mức giá 6800USD, 1 BTC x 6800 x 20%= 1360 USD, đó là số tiền cần thiết để mua một lô ( lot) của BTC/USD tại mức giá 6800USD

Example 2. Số lượng đơn đặt hàng tối đa

Số lượng tối đa phụ thuộc vào “ Ký Quỹ tự do” ( = số vốn- số dư của các vị trí đang giao dịch) số của đơn đặt hàng = quỹ tự do/ quỹ được dùng cho cặp điện tử nhất định đó

Số dư = 10000 USD Đơn hàng đang mở= -800USD ( Mua 1 lô BTC/USD tại 6800 và giá thị trường hiện tại là 6000)
Số vốn= 9200 USD
Quỹ được dùng= 1360USD ( Mua 1 lô BTC/USD tại mức giá 6800)

Quỹ tự do = 9200-1360= 7840 USD. Số lượng tối đa của đơn hàng có thể giao dịch BTC/USD = 7840/1360= 5.765, vậy nên bạn có thể đặt mua tối đa 5 lô cho cặp giao dịch BTC/USD

Phí tài trợ qua đêm

Instruments Vị trí mua Vị trí bán Đơn vị
BCH BTC -0.0001191 -0.0001191 BTC
BCH USD -1.10959 -1.10959 USD
BTC USD -6.36438 -6.36438 USD
DSH BTC -0.0003307 -0.0003307 BTC
DSH USD -0.310959 -0.310959 USD
ETC USD -0.009589 -0.009589 USD
ETH BTC -0.00531 -0.00531 BTC
ETH USD -0.493836 -0.493836 USD
LTC BTC -0.00001164 -0.00001164 BTC
LTC USD -0.83562 -0.83562 USD
XMR USD -0.753425 -0.753425 USD
XRP USD -0.0003562 -0.0003562 USD
ZEC USD -0.186986 -0.186986 USD

* Tính phí nửa đêm theo khung giờ GMT+1

Kim loại CFDs Dầu
XAUUSD XAGUSD US30 SPX500 NAS100 UK100 GER30 FRA40 EUSTX50 AUS200 USOUSD UKOUSD

CFDs

CFD (Contract for Difference) là thỏa thuận mua hoặc bán một tài sản được chỉ định, thường kéo dài trong một hoặc hai tháng. Các loại hàng hóa hay các chỉ số dầu, khí và NASDAQ có thể được mua và bán thông qua CFDs. Mỗi CFD có giờ thị trường riêng với lãi suất liên tục thay đổi. Mỗi CFD cũng có thời hạn khi tất cả các giao dịch mở của CFD sẽ tự động đóng vào lúc 20:00 theo giờ GMT dù có lợi nhuận hay thua lỗ.

Instrument Lượng giao dịch tối thiểu Lượng giao dịch tối đa Giá pip Yêu cầu ký qũi cho mỗi lượng giao dịch tối thiểu Spread Khoảng cách dừng tối thiểu (Điểm) Giờ giao dịch Giờ nghỉ
USD EUR JPY
US30 1 10,000 $0.10 9 6 850 4 6 Chủ nhật 23:00 - Thứ sáu 21:15 Hàng ngày: từ 21:15 đến 21:30
SPX500 1 5,000 $0.10 12 8 1100 0.5 2 Chủ nhật 23:00 - Thứ sáu 21:15 Hàng ngày: từ 21:15 đến 21:30
NAS100 1 10,000 $0.10 2.5 2 230 2 4 Chủ nhật 23:00 - Thứ sáu 21:15 Hàng ngày: từ 21:15 đến 21:30
UK100 1 10,000 EUR 0.100 9 6 850 1(2) 4 Hàng ngày: từ 08:00 đến 21:00 -
GER30 1 1,000 GBP 0.1 9 6 850 1(2) 4 Hàng ngày: 07:00 đến 21:00 -
AUS200 1 20,000 AUD 0.10 6 4 850 1(2) 5 Hàng ngày: 22:50 đến 21:00 Hàng ngày: 05:30 đến 06:10
EUSTX50 1 10,000 EUR 0.10 8 7 800 2 4 Hàng ngày: 07:00 đến 21:00 -

Hàng hóa

Một trong những triết lý của BCFEX là cung câp cho khách hàng nhiều sự lựa chọn giao dịch đa dạng. Hàng hóa là một trong những lựa chọn mà chúng tôi đưa ra. Khi bạn xem xét một loại hàng hòa là vật liệu cơ bản cho bất cứ ngành nghề nào (bạn có thể giao dịch dầu khí, vàng, bạc v.v…), thì mặt hàng đó có thể trở thành một phần trong nền tảng giao dịch của chúng tôi.

WTI/BRENT Kích thước thương mại tối thiểu Kích cỡ thương mại tối đa Pip Giá cả (tự nhiên CCY) Yêu cầu ký quỹ cho mỗi kích thước thương mại tối thiểu Spread Khoảng cách dừng tối thiểu (Points) Giờ giao dịch Giờ giải lao
USD EUR JPY
USOUSD 1 10,000 $0.10 20 14 1850 0.05 0.1 Chủ nhật 23:00 - Thứ sáu 21:45 Hàng ngày: từ 22:15 đến 23:00
UKOUSD 1 10,000 $0.10 20 14 1850 0.05 0.1 Chủ nhật 23:00 - Thứ sáu 21:45 Hàng ngày: từ 22:15 đến 23:00


Kim loại Tên hợp đồng Loại hợp đồng Lề Trung bình cộng Spread Quy mô hợp đồng tối thiểu Tiền tệ cơ bản
XAUUSD điểm vàng Hàng hóa 1% 0.5 pips 0.01 USD
XAGUSD điểm vàng Hàng hóa 1% 0.05 pips 0.01 USD